Từ: cáo, cốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo, cốc:

吿 cáo, cốc告 cáo, cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáo,cốc

cáo, cốc [cáo, cốc]

U+543F, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: ;

cáo, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 吿

Một dạng của chữ cáo .

cáo, như "kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan" (vhn)
cáu, như "cáu bẩn" (btcn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (btcn)

Chữ gần giống với 吿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吿

,

Chữ gần giống 吿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿 Tự hình chữ 吿

cáo, cốc [cáo, cốc]

U+544A, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao4;
Việt bính: gou3 guk1
1. [哀告] ai cáo 2. [被告] bị cáo 3. [布告] bố cáo 4. [播告] bá cáo 5. [報告] báo cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告戒] cáo giới 14. [告假] cáo giá 15. [告休] cáo hưu 16. [告令] cáo lệnh 17. [告老] cáo lão 18. [告密] cáo mật 19. [告發] cáo phát 20. [告喪] cáo tang 21. [告訴] cáo tố 22. [告罪] cáo tội 23. [告辭] cáo từ 24. [告貸] cáo thải 25. [告示] cáo thị 26. [告成] cáo thành 27. [告天] cáo thiên 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [啟告] khải cáo. 31. [原告] nguyên cáo 32. [訃告] phó cáo 33. [誣告] vu cáo;

cáo, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 告

(Động) Bảo, nói cho biết.
◎Như: cáo tố
trình báo, cáo thối 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ.
◇Hồng Lâu Mộng : Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!

(Động)
Xin, thỉnh cầu.
◎Như: cáo lão vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu xin khoan dung tha cho, cáo giá xin nghỉ, cáo thải xin tha.

(Động)
Kiện, đưa ra tòa án tố tụng.
◎Như: cáo trạng kiện tụng, khống cáo tố tụng.

(Động)
Khuyên nhủ.
◎Như: trung cáo hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo.
◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.

(Danh)
Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết.
◎Như: công cáo thông cáo, bố cáo, quảng cáo rao rộng khắp (thương mại).

(Danh)
Chỉ hai bên trong việc kiện tụng.
◎Như: nguyên cáo bên đưa kiện, bị cáo bên bị kiện.

(Danh)
Nghỉ ngơi.
◎Như: tứ cáo dưỡng tật ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.

(Danh)
Họ Cáo.Một âm là cốc.

(Động)
Trình.
◎Như: xuất cốc phản diện đi thưa về trình.

cáo, như "cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ" (gdhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
kiếu, như "kiếu từ, xin kiếu" (gdhn)

Nghĩa của 告 trong tiếng Trung hiện đại:

[gào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: CÁO
1. bảo; nói; cáo; nói với; báo cho biết; nói cho hay; nói cho biết。把事情向人陈述、解说。
诉告
nói cho biết
告知
cho biết; cho hay
广告
quảng cáo
报告
báo cáo
通告
thông cáo
忠告
lời khuyên chân thành
2. tố cáo; kiện。向国家行政司法机关检举、控诉。
告状
cáo trạng
到法院去告他。
đến toà án tố cáo anh ta; đến toà án kiện nó.
3. xin; xin phép; yêu cầu; thỉnh。为了某事而请求。
告假
xin nghỉ; xin phép nghỉ
告贷
năn nỉ vay tiền; năn nỉ mượn tiền
4. bày tỏ; tỏ bày; biểu thị; biểu lộ。表明。
告辞
cáo từ
自告奋勇
xung phong đảm nhận
5. tuyên bố。宣布或表示某种情况的实现。
告成
tuyên bố làm xong
告一段落
tuyên bố kết thúc một giai đoạn.
会议已告结束。
hội nghị đã tuyên bố kết thúc.
Từ ghép:
告白 ; 告便 ; 告别 ; 告成 ; 告吹 ; 告辞 ; 告贷 ; 告地状 ; 告发 ; 告负 ; 告急 ; 告假 ; 告捷 ; 告竭 ; 告戒 ; 告诫 ; 告借 ; 告警 ; 告绝 ; 告竣 ; 告劳 ; 告老 ; 告密 ; 告罄 ; 告饶 ; 告示 ; 告送 ; 告诉 ; 告诉 ; 告退 ; 告慰 ; 告枕头状 ; 告知 ; 告终 ; 告状

Chữ gần giống với 告:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 告

,

Chữ gần giống 告

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告 Tự hình chữ 告

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc

cốc:cốc rượu
cốc:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:trất cốc (còng tay)
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:ngũ cốc
cốc𤥫:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc𤭏:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc𣫂:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc: 
cốc𪁵:chim cốc
cốc:con cốc
cáo, cốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáo, cốc Tìm thêm nội dung cho: cáo, cốc